Danh sách các trường xét kết quả học bạ thpt vào Đại học chính quy năm 2015

Thứ tư - 21/10/2015 08:33
Tuyển sinh Đại học năm 2015 cập nhật thông Tin Mới Nhất. Hiện nay có 52 Trường Đại học công bố phương án xét tuyển học bạ thpt vào hệ ĐH chính quy - Dựa vào kết quả học tập của học sinh trong 3 năm học thpt.
Danh sách các trường xét kết quả học bạ thpt vào Đại học chính quy năm 2015
Danh Sách Trường Đại Học Xét Tuyển Học Bạ Năm 2015
 

STT

Tên Trường

Học kì xét tuyển

Điểm xét tuyển

% xét tuyển

Môn xét tuyển

1

Đại học Đông Đô

(Hà Nội)

Tổng điểm 3 môn cuối năm lớp 12

18 điểm (ĐH), 16,5 điểm (CĐ)

40

Tổ hợp môn xét tuyển

2

Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12

 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

20

Điểm trung bình môn

3

Đại học công nghệ thông tin Gia Định

Lớp 12

 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

80

Điểm trung bình môn

4

Đại học Bách khoa Hà Nội (điều kiện sơ tuyển)

6 học kỳ THPT

20 điểm trở lên

 

Tổng điểm trung bình của các môn học thuộc tổ hợp 3 môn thi xét tuyển

5

Đại học Tài chính Marketing

5 học kỳ THPT 

18 điểm trở lên

20

Toán, Văn, Anh

6

Đại học Cửu Long

Lớp 10,lớp 11, lớp 12

 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

40

Tổ hợp môn xét tuyển

7

Đại học Tây Bắc

5 học kỳ

 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

Ngành ngoài sư phạm

Tổ hợp môn xét tuyển

8

Đại học Sao Đỏ

6 học kỳ THPT

 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

 

Tổ hợp môn xét tuyển

9

Đại học Hà Hoa Tiên

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)

 

Tổng 3 môn xét tuyển

10

Đại học công nghệ Sài Gòn

Lớp 12

 

 

Tổ hợp môn xét tuyển

11

Đại học Hải Dương

6 học kỳ THPT

 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

50

Trung bình chung các môn xét tuyển

12

Đại học Quang Trung

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)

50

Tổng 3 môn xét tuyển

13

Đại học Lương Thế Vinh

Lớp 12

18 điểm (ĐH); 15 điểm (CĐ)

 

Tổng 3 môn xét tuyển

14

Đại học Thành Đô

5 học kỳ

 

70

 

15

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

6 học kỳ THPT

18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)

 

Tổng 3 môn xét tuyển

16

Đại học khoa học và công nghệ Hà Nội (Sơ tuyển)

Lớp 10,lớp 11, lớp 12

6.5

 

Trung bình chung các năm

17

Đại học Đông Đô

5 học kỳ THPT 

6.0 điểm trở lên

70

Các môn của khối xét tuyển theo ngành

18

Đại học Nguyễn Trãi

5 học kỳ THPT 

90 điểm trở lên

50

Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn

19

Đại học Trưng Vương

2 học kì lớp 12

5,5 điểm trở lên (CĐ); 6,0 điểm (ĐH)

70

Các môn của khối xét tuyển theo ngành

20

Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

lớp 10,11,12 và điểm thi trong kỳ thi Quốc gia

 

 

Văn

21

Đại học Công nghiệp Việt Hung

2 học kì lớp 12

6

50

Các môn của khối xét tuyển theo ngành

22

Đại học Công nghiệp Việt Trì

5 học kỳ THPT 

90 điểm trở lên

60

Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn

23

Đại học Bình Dương

5 học kỳ THPT 

 

70

Trung bình điểm  3 môn xét tuyển

24

Đại học Tây Đô

5 học kỳ THPT 

6.0

25

Trung bình điểm  3 môn xét tuyển

25

Đại học Công nghệ miền Đông

học kì 1, học kì 2 lớp 12 và kết quả tốt nghiệp

6.0

25

Trung bình điểm  3 môn xét tuyển

5 học kỳ THPT 

6.0

25

Trung bình điểm  3 môn xét tuyển

26

Đại học Quốc gia TPHCM (Sơ Tuyển)

Lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12

6.5

 

Trung bình năm học

27

Đại học Y Hà Nội (Sơ tuyển)

5 học kỳ THPT 

7 điểm hệ Bác sĩ, 6 điểm hệ cử nhân

 

Toán, Hóa, Sinh

28

Đại học Phan Thiết

Lớp 10, 11, 12

6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

50

Trung bình cộng các môn

29

ĐH Nam Cần Thơ

5 học kỳ THPT 

6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

70

 

30

ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM

5 học kỳ THPT 

 

20

Trung bình cộng các môn

31

Đại học ngoại thương (Sơ tuyển)

Lớp 10, 11, 12

6.5

 

Trung bình cộng các môn

32

Đại học Lạc Hồng

2 học kì lớp 12

6.0

 

3 môn theo tổ hợp xét tuyển

33

ĐH Nguyễn Tất Thành

Lớp 10,11,12

6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

 

Tổng kết học bạ

34

Đại học Hoa Sen (Sơ tuyển)

5 học kỳ THPT 

6.0

 

 

35

ĐH Bà Rịa Vũng Tàu

18 điểm ĐH, 16.5 hệ CĐ

 

40

Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển

36

Học viện báo chí và tuyên truyền (Sơ tuyển)

học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12

6.5

 

Điểm tổng kết

37

ĐH Công nghiệp TPHCM

 

 

10

 

38

ĐH kinh tế Nghệ An

học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12

6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

30

Trung bình cộng các môn

39

Đại học Thủy Lợi (Sơ tuyển)

10,11,12

5.5 

 

Điểm tổng kết

40

Đại học Đại Nam

12

18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ

 

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển

41

ĐH Y Dược Thái Bình

5 học kỳ THPT

19.5 điểm (Trừ ngành điều dưỡng, y tế công cộng 16.5)

 

Toán, Hóa, Sinh

42

ĐH Dân lập Hải Phòng

6 học kỳ THPT

6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

40%

Tổng điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

43

Học viện ngân hàng (Sơ tuyển)

6 học kỳ THPT

6.5

 

Điểm trung bình

44

ĐH Quốc tế Sài Gòn

12

6.5 hệ ĐH, 6.0 hệ CĐ

 

Điểm trung bình

45

ĐH kỹ thuật Y tế Hải Dương (Sơ tuyển)

6 học kỳ THPT

Hệ Bác sĩ đa khoa 6.5, hệ cử nhân 6.0 điểm

 

Toán, Hóa, Sinh

46

ĐH Tài nguyên môi trường TPHCM

10,11,12

6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

30%

Tổng điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển

47

ĐH Thủ Dầu Một (Sơ tuyển)

10,11,12

5.5 điểm

 

Điểm tổng kết

48

Đại học kiến trúc Đà Nẵng

5 học kỳ THPT

18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ

 

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển

49

Đại học Hòa Bình Hà Nội

5 học kỳ THPT

18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ

70%

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển

50

ĐH kinh tế tài chính TPHCM

5 học kỳ THPT

6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

 

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển

51

ĐH Đồng Tháp

lớp 12

24 điểm

 

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển (môn chính nhân 2)

52

Đại học Tân Tạo

10,11,12

6.5 

 

Điểm trung bình cả năm

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bình luận facebook
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây